| 1 |
D720401 |
Dược học (Dược sĩ Đại học) |
A |
13 |
Đại học |
| 2 |
D340301 |
Kế toán |
A |
13 |
Đại học |
| 3 |
D340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A |
13 |
Đại học |
| 4 |
D340101 |
Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: QTKD Marketing, QTKD Quốc tế, QTKD Du lịch) |
A |
13 |
Đại học |
| 5 |
D510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
A |
13 |
Đại học |
| 6 |
D480201 |
Công nghệ thông tin |
A |
13 |
Đại học |
| 7 |
D520201 |
Kỹ thuật điện, điện tử |
A |
13 |
Đại học |
| 8 |
D620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
A |
13 |
Đại học |
| 9 |
D540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A |
13 |
Đại học |
| 10 |
C510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
A |
10 |
Cao đẳng |
| 11 |
C480202 |
Tin học ứng dụng |
A |
10 |
Cao đẳng |
| 12 |
C340101 |
Quản trị kinh doanh |
A |
10 |
Cao đẳng |
| 13 |
C340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A |
10 |
Cao đẳng |
| 14 |
C340301 |
Kế toán |
A |
10 |
Cao đẳng |
| 15 |
C720401 |
Dược |
A |
10 |
Cao đẳng |
| 16 |
C620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
A |
10 |
Cao đẳng |
| 17 |
D340301 |
Kế toán |
A1 |
13 |
Đại học |
| 18 |
D340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A1 |
13 |
Đại học |
| 19 |
D340101 |
Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: QTKD Marketing, QTKD Quốc tế, QTKD Du lịch) |
A1 |
13 |
Đại học |
| 20 |
D510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
A1 |
13 |
Đại học |
| 21 |
D480201 |
Công nghệ thông tin |
A1 |
13 |
Đại học |
| 22 |
D520201 |
Kỹ thuật điện, điện tử |
A1 |
13 |
Đại học |
| 23 |
D620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
A1 |
13 |
Đại học |
| 24 |
D540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A1 |
13 |
Đại học |
| 25 |
C510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
A1 |
10 |
Cao đẳng |
| 26 |
C480202 |
Tin học ứng dụng |
A1 |
10 |
Cao đẳng |
| 27 |
C340101 |
Quản trị kinh doanh |
A1 |
10 |
Cao đẳng |
| 28 |
C340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A1 |
10 |
Cao đẳng |
| 29 |
C340301 |
Kế toán |
A1 |
10 |
Cao đẳng |
| 30 |
C620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
A1 |
10 |
Cao đẳng |
| 31 |
D720501 |
Điều dưỡng |
B |
14 |
Đại học |
| 32 |
D720401 |
Dược học (Dược sĩ Đại học) |
B |
14 |
Đại học |
| 33 |
D620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
B |
14 |
Đại học |
| 34 |
D540101 |
Công nghệ thực phẩm |
B |
14 |
Đại học |
| 35 |
C720401 |
Dược |
B |
11 |
Cao đẳng |
| 36 |
C720501 |
Điều dưỡng |
B |
11 |
Cao đẳng |
| 37 |
C620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
B |
11 |
Cao đẳng |
| 38 |
D220330 |
Văn học |
C |
14.5 |
Đại học |
| 39 |
D220113 |
Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) |
C |
14.5 |
Đại học |
| 40 |
D340301 |
Kế toán |
D1 |
13.5 |
Đại học |
| 41 |
D340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
D1 |
13.5 |
Đại học |
| 42 |
D340101 |
Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: QTKD Marketing, QTKD Quốc tế, QTKD Du lịch) |
D1 |
13.5 |
Đại học |
| 43 |
D480201 |
Công nghệ thông tin |
D1 |
13.5 |
Đại học |
| 44 |
D220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D1 |
13.5 |
Đại học |
| 45 |
D220113 |
Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) |
D1 |
13.5 |
Đại học |
| 46 |
C480202 |
Tin học ứng dụng |
D1 |
10.5 |
Cao đẳng |
| 47 |
C340101 |
Quản trị kinh doanh |
D1 |
10.5 |
Cao đẳng |
| 48 |
C340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
D1 |
10.5 |
Cao đẳng |
| 49 |
C340301 |
Kế toán |
D1 |
10.5 |
Cao đẳng |